thất tán

Học thuật
Thân thiện
thất tán

Sách vở để thất tán sau trận lũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị phân tán, bị mất mát lưu lạc đến nhiều nơi khác nhau: Dùng để mô tả tình trạng của một tập hợp vốn (như sách vở, tài liệu, bộ sưu tập, người thân) bị tản mát, không còn giữ đượcmột nơi nguyên vẹn, thất lạc nhiều nơi.
    • Bị thất lạc phân tán: Nhấn mạnh sự mất mát sự phân tán không thể thu hồi đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sách vở để thất tán. (Sách vở bị mất mát phân tán đi nhiều nơi.)
    • Bộ sưu tập cổ vật quý giá đã bị thất tán sau chiến tranh. (Bộ sưu tập cổ vật quý giá đã bị phân tán, mất mát sau chiến tranh.)
    • Gia đình ông ấy thất tán khắp nơi. (Gia đình của ông ấy bị ly tán, mỗi người một nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị thất tán": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái bị động, chịu sự phân tán do hoàn cảnh bên ngoài (chiến tranh, thiên tai, biến cố).
    • Nhiều tư liệu lịch sử quý đã bị thất tán.
  • "làm thất tán": Chỉ hành động (cố ý hoặc vô ý) dẫn đến sự phân tán, mất mát.
    • Việc di dời nhiều lần đã làm thất tán các hiện vật.
Biến thể từ gần giống
  • Thất lạc (động từ/tính từ): Bị mất không tìm thấy. "Thất tán" thường bao hàm nghĩa rộng hơn, không chỉ mất còn bị phân tán đến nhiều địa điểm khác nhau.
  • Tan tác (tính từ/động từ): Chia lìa, tản mát mỗi người một nơi (thường dùng cho nhóm người). "Thất tán" có thể dùng cho cả người vật.
  • Phân tán (động từ): Chia ra, rải ra nhiều nơi. "Phân tán" có thể chủ động, trong khi "thất tán" thường mang nghĩa tiêu cực, kết quả không mong muốn.
Từ đồng nghĩa
  • Lưu lạc: Đi phiêu bạt, sống lang thangnhiều nơi (thường dùng cho người).
  • Tản mát: Phân tán ra nhiều phía, nhiều nơi.
  • Ly tán: Chia lìa, tan rã (thường dùng cho gia đình, tổ chức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thất tán".

thất tán

Sách vở để thất tán sau trận lũ.

  1. Tan tácnhiều nơi: Sách vở để thất tán.

Từ gần giống